Hotline:
024.39747196 - 0904833681
Hotline:
0327888669
Bài tập lập trình cơ bản với ngôn ngữ Python
4.5
1649
Lượt xem
286
Lượt đọc
Tác giảTrần Thông Quế
ISBN điện tử978-604-82-6068-2
Khổ sách19x27
Năm xuất bản (tái bản)2021
Số trang198
Ngôn ngữvi
Loại sáchEbook;
Quốc giaViệt Nam
Tác giả
Giới thiệu
Mục lục

Python là ngôn ngữ lập trình xu thế của thời đại. ở Việt Nam hiện nay, Bộ Giáo dục & Đào tạo đã quyết định Python là một trong hai ngôn ngữ  học lập trình bắt buộc (Python hoặc Cpp) đối với học sinh và sinh viên.

Giống như các ngôn ngữ Java, C hay Cpp, Python là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng. Python là ngôn ngữ thông dịch. Điều ấy có nghĩa là việc biên dịch không cần thiết phải có trước khi chạy chương trình như C, Cpp.

Viết code Python thì rất nhanh - code ngắn hơn - (nói với cùng một bài toán) nhưng khi chạy thì nó khá chậm so với các ngôn ngữ biên dịch như C, Cpp. Dưới đây là ví dụ minh chứng cho nhận xét này!

Bạn hãy gõ và chạy thử hai code dưới đây để cùng tìm và hiển thị dãy Fibonacci với độ dài n nhập từ bàn phím vào. Hãy test với n=35 mà xem. Bạn không phải cài đồng hồ vào hai code để đo thời gian đâu! Vì code Python chạy lâu tới mức mà chỉ bằng trực giác đủ để bạn “đo” thời gian của nó so với Cpp. Nếu n càng lớn độ chậm trễ của Python càng rõ so với Cpp. Rõ tới mức bạn không đủ kiên trì để chờ hết kết quả của nó!

 

Xem đầy đủ
  

Trang

 Lời nói đầu

9

BÀI 1. BẮT ĐẦU VỚI PYTHON 
1.1. Tải và cài đặt (Setup) Python

13

1.2. Chương trình đầu tiên của bạn (program hay còn gọi là code).

14

1.3. Biến nhớ (Memory Variable) trong Python

14

1.4. Các lệnh (hàm) nhập, xuất dữ liệu của Python

15

1.5. Chương trình thứ hai của bạn

16

1.6. Chương trình thứ 3 của bạn: Đổi một số nhị phân sang số thập phân 
 dùng hàm có sẵn của Python

16

   
BÀI 2.  CÁC LỆNH RẼ NHÁNH (CÁC LỆNH CHUYỂN ĐIỀU KHIỂN)  
22.1. Lệnh if …

16

22.2. Lệnh if…else…

16

22.3. Lệnh if…elif…else…

16

 Bài tập mẫu

18

 Bài tập tự luyện

20

BÀI 3. CÁC LỆNH LẶP 
3.1. Câu lệnh lặp xác định for

22

 Bài tập mẫu

22

3.2. Câu lệnh lặp không xác định while

26

 Bài tập mẫu

26

 Bài tập tự luyện

28

BÀI 4.  CÁC KIỂU DỮ LIỆU CÓ CẤU TRÚC CỦA PYTHON: LIST; LIST OF LIST; DICTIONARY; TUPLE; SET
4.1. List (Danh sách hay Mảng 1_chiều)

31

4.2. Tuple

35

4.3. List of List –Ma trận …

36

4.4. Thư viện Numpy của Python

38

 Bài tập mẫu

39

4.5. Từ điển (Dictionary →  viết tắt: dic)

44

 Bài tập mẫu

44

4.6. Set (tập hợp)

46

 Bài tập mẫu

46

 Bài tập tự luyện

48

BÀI 5. XỬ LÝ SỐ HỌC VỚI MODULE MATH TRONG PYTHON 

1

Hàm abs()

52

2

Hàm fabs()

52

3

Hàm ceil()

53

4

Hàm exp()

54

5

Hàm log() (hàm ngược của hàm exp())

54

6

log10()

54

7

Hàm floor()

55

8

Hàm max()

56

9

Hàm  min()

56

10

Hàm modf()

57

11

Hàm pow()

57

12

Hàm round()

58

13

Hàm sqrt()

58

14

Hàm acos()

59

15

Hàm cos()

59

16

Hàm asin()

60

17

Hàm sin()

60

18

Hàm atan() - tan()

61

19

Hàm radians()

62

BÀI 6. HÀM NGƯỜI DÙNG TỰ ĐỊNH NGHĨA 
6.1. Cú pháp khai báo hàm người dùng tự định nghĩa

63

6.2. Bài tập mẫu

63

BÀI 7. HÀM lambda, map(), filter() CỦA PYTHON 
7.1. Hàm định nghĩa trực tiếp (tên khác: hàm định nghĩa nhanh): lambda

78

 Ví dụ hoặc bài tập mẫu

78

7.2. Hàm map()

80

7.3. Hàm filter()

80

7.4. Hàm lambda kết hợp với map() hoặc filter() hoặc cả ba kết hợp với nhau

80

BÀI 8. ĐỆ QUY (RECURSION)  
8.1. Ôn lại định nghĩa Đệ Quy

82

8.2. Bài tập mẫu

82

 Bài tập tự luyện

89

BÀI 9. MODULE 
9.1. Định nghĩa

92

9.2. Hai cách dùng Module

92

 Ví dụ hoặc bài tập mẫu

92

 Bài tập tự luyện

94

BÀI 10. DỮ LIỆU KIỂU STRING (XÂU KÝ TỰ. GỌI TẮT: XÂU)  
10.1. Định nghĩa string

95

10.2. Giới thiệu những hiểu biết cơ bản về string (xâu)

95

10.3. Các hàm xử lý string & các ví dụ

95

 Bài tập tự luyện

113

BÀI 11. DỮ LIỆU KIỂU FILE (TỆP TIN)  
11.1. Định nghĩa

115

11.2. Các phương thức tác động lên file

115

 Bài tập tự luyện

119

BÀI 12. ĐỐI TƯỢNG VÀ LỚP (OBJECT AND CLASS)  
12.1. Định nghĩa

121

12.2. Tạo class

121

12.3. Thuộc tính (Attribute)

121

12.4. Phương thức (Method)

121

12.5. Phương thức khởi tạo (constuctor)  __init__(self, args)

121

12.6. Kế thừa ((Inheristance) trong lập trình hướng đối tượng nói chung 
 và trong Python nói riêng)

122

 Bài tập mẫu

124

 Bài tập tự luyện

127

BÀI 13. BÀI TẬP MỞ ĐẦU VỀ  ĐỒ HỌA TRONG PYTHON 
13.1. Các môi trường đồ họa của Python

130

13.2. Bài tập mẫu

130

 Bài tập tự luyện

170

BÀI 14. CANVAS TRONG PYTHON 
14.1. Định nghĩa

171

14.2. Cú pháp dùng canvas

171

14.3. Bảng các tham số tùy biến của canvas

171

14.4. Các ví dụ

173

 Bài tập tự luyện

176

BÀI 15. GIAO DIỆN ĐỒ HỌA NGƯỜI DÙNG (GRAPHIC USER INTERFACE- GUI -)
15.1. Tạo menu trong tkinter (hãy đọc lại những dòng đã nói về tkinter  
 ở các bài trên) 
15.2. Tạo các Widget (Tạm dịch: Các phụ trợ. Khuyến cáo: Không nên nhớ tiếng Việt, hãy nhớ từ gốc Widget)

182

 Bài tập tự luyện

192

 Tài liệu tham khảo

195

 

Xem đầy đủ