| Nội dung | Trang |
| CHƯƠNG 1 | Lời nói đầu Mục lục NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ DI TÍCH VÀ BẢO TỒN DI TÍCH | 1 |
| 1.1 | Di tích | 2 |
| 1.1.1 | Khái niệm di tích kiến trúc và các thuật ngữ liên quan | 2 |
| 1.1.2 | Các dạng di tích kiến trúc phổ biến | 6 |
| 1.1.3 | Tính chất và đặc điểm nhận diện của di tích kiến trúc | 9 |
| 1.1.4 | Giá trị và ý nghĩa văn hoá của di tích | 11 |
| 1.2 | Bảo tồn di tích | 14 |
| 1.2.1 | Khái niệm | 14 |
| 1.2.2 | Lý do phải bảo tồn di tích | 15 |
| 1.2.3 | Mục đích bảo tồn di tích | 17 |
| 1.2.4 | Đạo đức bảo tồn di tích | 18 |
| 1.3 | Thể chế bảo tồn di tích | 19 |
| 1.3.1 | Thể chế pháp lý | 19 |
| 1.3.2 | Thể chế tổ chức | 23 |
| 1.3.3 | Thể chế tài chính và nguồn lực | 29 |
| 1.4 | Một số thuật ngữ sử dụng trong lĩnh vực bảo tồn di tích | 31 |
| CHƯƠNG 2 | CÁC CƠ SỞ ĐỂ BẢO TỒN DI TÍCH KIẾN TRÚC | 41 |
| 2.1 | Triết lý và tư tưởng nền tảng trong bảo tồn di sản văn hóa | 42 |
| 2.1.1 | Triết lý bảo tồn di sản văn hoá trong thời Cổ đại | 42 |
| 2.1.2 | Triết lý bảo tồn di sản văn hoá trong thời Trung đại | 43 |
| 2.1.3 | Triết lý bảo tồn di sản văn hoá trong thời Phục hưng và Cận đại | 43 |
| 2.1.4 | Triết lý bảo tồn di sản văn hoá trong thời Hiện đại và Đương đại | 44 |
| 2.2 | Một số lý thuyết tiêu biểu của các học giả trong lĩnh vực bảo tồn di tích | 45 |
| 2.2.1 | Lý thuyết bảo tồn cổ điển | 45 |
| 2.2.2 | Lý thuyết bảo tồn hiện đại | 48 |
| 2.3 | Văn bản quốc tế liên quan đến bảo tồn di sản văn hoá | 54 |
| 2.3.1 | Hiến chương | 54 |
| 2.3.2 | Quy tắc, nguyên tắc | 58 |
| 2.3.3 | Tuyên bố | 60 |
| 2.4 | Các phương thức tiếp cận bảo tồn di tích kiến trúc | 63 |
| 2.4.1 | Phương thức tiếp cận dựa trên vật chất | 63 |
| 2.4.2 | Phương thức tiếp cận dựa trên giá trị | 64 |
| 2.4.3 | Phương thức tiếp cận di sản sống | 65 |
| 2.4.4 | Phương thức tiếp cận bền vững | 66 |
| 2.4.5 | Phương thức tiếp cận du lịch văn hóa | 67 |
| 2.4.6 | Phương thức tiếp cận cảnh quan đô thị lịch sử | 68 |
| 2.4.7 | Phương thức tiếp cận đa ngành | 68 |
| 2.5 | Các biện pháp can thiệp bảo tồn di tích kiến trúc | 69 |
| 2.5.1 | Bảo quản | 70 |
| 2.5.2 | Tu bổ | 72 |
| 2.5.3 | Phục hồi | 75 |
| 2.5.4 | Tái tạo | 77 |
| 2.5.5 | Tái thiết | 80 |
| 2.5.6 | Thích ứng | 82 |
| 2.6 | Các yếu tố tác động đến tình trạng vật lý của di tích kiến trúc | 84 |
| 2.6.1 | Yếu tố tự nhiên | 84 |
| 2.6.2 | Yếu tố cơ học, vật lý, hóa học và sinh học | 85 |
| 2.6.3 | Yếu tố xã hội và kinh tế | 86 |
| 2.6.4 | Yếu tố con người | 87 |
| 2.7 | Các biểu hiện và mức độ suy thoái của di tích | 88 |
| 2.7.1 | Biểu hiện suy thoái của di tích kiến trúc | 88 |
| 2.7.2 | Mức độ suy thoái của di tích kiến trúc | 89 |
| CHƯƠNG 3 | CÁC HOẠT ĐỘNG BẢO TỒN DI TÍCH KIẾN TRÚC | 91 |
| 3.1 | Quy trình tổng thể bảo tồn di tích kiến trúc | 92 |
| 3.1.1 | Khái niệm | 92 |
| 3.1.2 | Vai trò của quy trình trong quản lý và can thiệp bảo tồn di tích | 93 |
| 3.1.3 | Quy trình bảo tồn di tích kiến trúc | 94 |
| 3.2 | Các hoạt động bảo tồn di tích theo quy trình quản lý và can thiệp | 96 |
| 3.2.1 | Nghiên cứu, khảo sát và tư liệu hóa di tích | 96 |
| 3.2.2 | Kiểm kê di tích | 102 |
| 3.2.3 | Phân loại và xếp hạng di tích | 104 |
| 3.2.4 | Quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. | 107 |
| 3.2.5 | Đánh giá tác động di sản và đánh giá rủi ro đối với giá trị di tích | 110 |
| 3.2.6 | Lập dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | 114 |
| 3.2.7 | Thiết kế can thiệp bảo tồn di tích | 116 |
| 3.2.8 | Tổ chức thi công bảo tồn di tích | 118 |
| 3.2.9 | Nghiệm thu, bàn giao, lưu trữ hồ sơ hoàn công và cập nhật tư liệu di tích sau can thiệp | 120 |
| 3.2.10 | Quản lý vận hành sau can thiệp, bảo trì định kỳ và giám sát tình trạng di tích | 122 |
| 3.3 | Hoạt động phát huy giá trị di tích | 124 |
| 3.3.1 | Giáo dục và truyền thông di tích | 124 |
| 3.3.2 | Tổ chức hoạt động du lịch tại di tích | 125 |
| 3.3.3 | Phát triển sản phẩm, dịch vụ và tạo điều kiện để cộng đồng trên địa bàn có di tích phát triển sản phẩm, dịch vụ liên quan đến di tích | 127 |
| 3.3.4 | Tổ chức thực hành, trình diễn, giới thiệu di sản văn hóa phi vật thể gắn với di tích | 129 |
| CHƯƠNG 4 | BẢO TỒN DI TÍCH KIẾN TRÚC THEO NHÓM VẬT LIỆU | 131 |
| 4.1 | Nhóm vật liệu đất | 133 |
| 4.1.1 | Đặc điểm và phạm vi ứng dụng | 135 |
| 4.1.2 | Cấu trúc và kỹ thuật xây dựng tiêu biểu bằng vật liệu đất | 134 |
| 4.1.3 | Các dạng suy thoái của cấu trúc xây dựng bằng đất và nguyên nhân | 138 |
| 4.1.4 | Biện pháp bảo tồn cấu trúc xây dựng bằng đất | 141 |
| 4.2 | Nhóm vật liệu đá | 144 |
| 4.2.1 | Đặc điểm và phạm vi ứng dụng | 144 |
| 4.2.2 | Cấu trúc và kỹ thuật xây dựng tiêu biểu bằng vật liệu đá | 145 |
| 4.2.3 | Các dạng suy thoái của cấu trúc xây dựng bằng đá và nguyên nhân | 151 |
| 4.2.4 | Biện pháp bảo tồn cấu trúc xây dựng bằng đá | 153 |
| 4.3 | Nhóm vật liệu gạch | 158 |
| 4.3.1 | Đặc điểm và phạm vi ứng dụng | 158 |
| 4.3.2 | Cấu trúc và kỹ thuật xây dựng tiêu biểu bằng vật liệu gạch | 161 |
| 4.3.3 | Các dạng suy thoái của cấu trúc xây dựng bằng gạch và nguyên nhân | 161 |
| 4.3.4 | Biện pháp bảo tồn cấu trúc xây dựng bằng gạch | 165 |
| 4.4 | Nhóm vật liệu ngói | 167 |
| 4.4.1 | Đặc điểm và phạm vi ứng dụng | 167 |
| 4.4.2 | Cấu trúc mái ngói và kỹ thuật xây dựng tiêu biểu bằng vật liệu ngói | 169 |
| 4.4.3 | Các dạng suy thoái của cấu trúc mái ngói và nguyên nhân | 169 |
| 4.4.4 | Biện pháp bảo tồn cấu trúc mái ngói | 171 |
| 4.5 | Nhóm vật liệu gỗ | 172 |
| 4.5.1 | Đặc điểm và phạm vi ứng dụng | 172 |
| 4.5.2 | Cấu trúc và kỹ thuật xây dựng tiêu biểu bằng vật liệu gỗ | 172 |
| 4.5.3 | Các dạng suy thoái của cấu trúc xây dựng bằng gỗ và nguyên nhân | 185 |
| 4.5.4 | Biện pháp bảo tồn cấu trúc xây dựng bằng gỗ | 187 |
| 4.6 | Nhóm vật liệu kim loại | 191 |
| 4.6.1 | Đặc điểm và phạm vi ứng dụng | 191 |
| 4.6.2 | Cấu trúc và kỹ thuật xây dựng tiêu biểu bằng kim loại | 193 |
| 4.6.3 | Các dạng suy thoái của cấu trúc kim loại và nguyên nhân | 195 |
| 4.6.4 | Biện pháp bảo tồn cấu trúc xây dựng bằng kim loại | 197 |
| 4.7 | Nhóm vật liệu bê tông cốt thép | 199 |
| 4.7.1 | Đặc điểm và phạm vi ứng dụng | 199 |
| 4.7.2 | Cấu trúc và kỹ thuật xây dựng tiêu biểu bằng bê tông cốt thép | 201 |
| 4.7.3 | Các dạng suy thoái của cấu trúc bê tông cốt thép và nguyên nhân | 201 |
| 4.7.4 | Biện pháp bảo tồn cấu trúc xây dựng bằng bê tông cốt thép | 205 |
| ƠNG 5 | KỸ THUẬT, CÔNG NGHỆ VÀ VẬT LIỆU HIỆN ĐẠI TRONG BẢO TỒN DI TÍCH KIẾN TRÚC | 209 |
| 5.1 | Giới thiệu chung | 210 |
| 5.1.1 | Khái niệm | 210 |
| 5.1.2 | Vai trò của kỹ thuật, công nghệ và vật liệu hiện đại trong việc nâng cao hiệu quả bảo tồn di tích | 210 |
| 5.1.3 | Xu hướng phát triển kỹ thuật, công nghệ và vật liệu hiện đại | 210 |
| 5.2 | Một số kỹ thuật, công nghệ hiện đại trong bảo tồn di tích kiến trúc | 211 |
| 5.2.1 | Nhóm kỹ thuật, công nghệ khảo sát, chẩn đoán và giám sát phi xâm lấn | 211 |
| 5.2.2 | Nhóm kỹ thuật, công nghệ bản đồ hóa, mô hình hóa, trực quan hoá | 217 |
| 5.2.3 | Nhóm kỹ thuật, công nghệ phân tích, mô phỏng và quản trị dữ liệu | 219 |
| 5.2.4 | Nhóm kỹ thuật, công nghệ can thiệp, tu bổ và phục dựng | 223 |
| 5.3 | Một số vật liệu hiện đại trong bảo tồn di tích | 228 |
| 5.3.1 | Vật liệu Polymer tổng hợp | 228 |
| 5.3.2 | Vật liệu vữa vôi cải tiến | 229 |
| 5.3.3 | Vật liệu Composite sợi cao cấp | 230 |
| 5.3.4 | Vật liệu chống thấm và bảo vệ bề mặt | 230 |
| 5.3.5 | Vật liệu Geopolymer và Bê tông hiệu suất siêu cao | 231 |
| 5.3.6 | Vật liệu thông minh | 231 |
| | Danh mục tài liệu tham khảo tiếng Việt | 236 |
| | Danh mục tài liệu tham khảo tiếng nước ngoài | 237 |
| | Ghi chú nguồn ảnh và tác giả | 243 |