| LỜI NÓI ĐẦU . | 9 |
| Chương 1 GIỚI THIỆU VÀ PHÂN LOẠI LÒ SILICAT . | 10 |
| 1.1. Giới thiệu lò công nghiệp silicat. | 10 |
| 1.2. Phân loại lò | 10 |
| 1.2.1. Phân loại theo đặc điểm của quá trình sản xuất | 10 |
| 1.2.2. Phân loại theo vai trò của lò công nghiệp silicat. | 12 |
| 1.2.3. Phân loại theo cách truyền nhiệt | 12 |
| 1.2.4. Phân loại theo chu trình làm việc | 13 |
| 1.3. Các chỉ tiêu chính của lò công nghiệp | 14 |
| 1.3.1. Chỉ tiêu về nhiên liệu. | 14 |
| 1.3.2. Chỉ tiêu về năng suất . | 15 |
| 1.3.3. Hiệu suất sử dụng nhiệt của lò . | 15 |
| Chương 2 NHIÊN LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐỐT | 17 |
| 2.1. Định nghĩa và phân loại nhiên liệu . | 17 |
| 2.1.1. Định nghĩa | 17 |
| 2.1.2. Phân loại | 17 |
| 2.2. Nhiên liệu rắn . | 17 |
| 2.2.1. Các loại nhiên liệu rắn | 17 |
| 2.2.2. Tính chất của nhiên liệu rắn | 21 |
| 2.2.3. Cách biểu diễn thành phần hóa của nhiên liệu rắn | 23 |
| 2.3. Nhiên liệu lỏng . | 25 |
| 2.3.1. Các loại nhiên liệu lỏng | 25 |
| 2.3.2. Tính chất của nhiên liệu lỏng . | 27 |
| 2.4. Nhiên liệu khí . | 30 |
| 2.4.1. Các loại nhiên liệu khí | 30 |
| 2.4.2. Quá trình chế tạo khí hóa. | 32 |
| 2.5. Nhiệt trị của nhiên liệu | 37 |
| 2.6. Tính cháy nhiên liệu | 38 |
| 2.6.1. Tính lượng không khí theo lý thuyết | 39 |
| 2.6.2. Tính lượng không khí theo thực tế | 39 |
| 2.6.3. Tính hàm lượng và thành phần khói lò | 41 |
| 2.6.4. Nhiệt độ cháy của khói lò | 43 |
| 2.6.5. Ví dụ về tính cháy nhiên liệu | 46 |
| 2.7. Phương pháp đốt nhiên liệu và thiết bị đốt | 53 |
| 2.7.1. Phương pháp đốt nhiên liệu rắn | 53 |
| 2.7.2. Phương pháp đốt nhiên liệu lỏng | 62 |
| 2.7.3. Phương pháp đốt nhiên liệu khí | 66 |
| 2.8. Nhiên liệu thay thế và phương pháp đốt | 72 |
| 2.8.1. Các loại nhiên liệu thay thế | 72 |
| 2.8.2. Yêu cầu đối với nhiên liệu thay thế | 73 |
| 2.8.3. Phương pháp đốt | 74 |
| Chương 3 CHUYỂN ĐỘNG DÒNG KHÍ TRONG LÒ | 77 |
| 3.1. Đặc điểm chuyển động của dòng khí | 77 |
| 3.1.1. Các tính chất vật lý | 77 |
| 3.1.2. Các phương trình của khí ở trạng thái tĩnh | 78 |
| 3.1.3. Các phương trình của khí ở trạng thái động | 80 |
| 3.1.4. Phương trình dòng liên tục | 80 |
| 3.2. Tổn áp trong chuyển động của dòng khí | 80 |
| 3.2.1. Tổn áp ma sát | 81 |
| 3.2.2. Tổn áp cục bộ | 82 |
| 3.2.3. Tổn áp thế năng | 91 |
| 3.3. Các đặc điểm của chuyển động dòng khí trong lò | 91 |
| 3.3.1. Nguyên lý Grum-Grzhimailo về chọn hướng dòng khí | 92 |
| 3.3.2. Dòng khí chuyển động trong lò tunnel | 93 |
| 3.3.3. Dòng khí chuyển động trong lò đứng | 94 |
| 3.3.4. Dòng khí chuyển động trong lò lửa đảo | 95 |
| 3.4. Hệ thống thông gió cho lò | 95 |
| 3.4.1. Kênh khói và cống khói | 95 |
| 3.4.2. Ống khói | 96 |
| 3.4.3. Quạt thông gió | 100 |
| Chương 4 TRAO ĐỔI NHIỆT Ở MÔI TRƯỜNG LÒ . | 108 |
| 4.1. Kết cấu vỏ lò | 108 |
| 4.1.1. Lựa chọn vật liệu xây lò . | 108 |
| 4.1.2. Phương pháp xây lò . | 111 |
| 4.2. Nhiệt truyền qua tường lò trong điều kiện dẫn nhiệt ổn định | 116 |
| 4.3. Nhiệt truyền qua tường lò trong điều kiện dẫn nhiệt không ổn định | 120 |
| 4.4. Trao đổi nhiệt trong môi trường của lò . | 126 |
| 4.4.1. Trao nhiệt đối lưu | 127 |
| 4.4.2. Truyền nhiệt bức xạ . | 128 |
| 4.5. Phương trình cân bằng nhiệt . | 133 |
| 4.5.1. Một số quy ước trong tính cân bằng nhiệt | 133 |
| 4.5.2. Phần nhiệt cung cấp . | 134 |
| 4.5.3. Phần nhiệt tiêu tốn . | 135 |
| Chương 5 LÒ SẤY CÔNG NGHIỆP . | 138 |
| 5.1. Quá trình sấy vật liệu . | 138 |
| 5.1.1. Khái niệm quá trình sấy | 138 |
| 5.1.2. Độ ẩm của vật liệu . | 139 |
| 5.1.3. Đặc điểm quá trình sấy vật liệu đã tạo hình . | 140 |
| 5.1.4. Tính chất của khí sấy . | 144 |
| 5.1.5. Tính toán quá trình sấy . | 146 |
| 5.1.6. Giải quá trình sấy trên biểu đồ I-d (biểu đồ Mollier) . | 151 |
| 5.2. Các loại lò sấy công nghiệp | 154 |
| 5.2.1. Phân loại . | 154 |
| 5.2.2. Tháp sấy phun | 154 |
| 5.2.3. Thùng sấy quay. | 163 |
| 5.2.4. Buồng sấy . | 168 |
| 5.2.5. Hầm sấy tunnel . | 172 |
| 5.2.6. Hầm sấy thanh lăn | 178 |
| 5.2.7. Tháp sấy đứng | 184 |
| Chương 6 LÒ NUNG CHẤT KẾT DÍNH | 192 |
| 6.1. Phân loại lò nung chất kết dính . | 192 |
| 6.2. Quá trình lý hóa và các loại lò nung clinker xi măng | 193 |
| 6.2.1. Quá trình lý hóa xảy ra khi nung clinker | 193 |
| 6.2.2. Các loại lò nung clinker xi măng | 195 |
| 6.3. Lò nung clinker xi măng theo phương pháp khô. | 196 |
| 6.3.1. Cyclone trao đổi nhiệt | 197 |
| 6.3.2. Thiết bị phân hủy đá vôi (calciner) | 201 |
| 6.3.3. Lò quay nung clinker xi măng . | 205 |
| 6.3.4. Thiết bị đốt nhiên liệu thay thế | 218 |
| 6.3.5. Thiết bị làm lạnh clinker xi măng | 225 |
| 6.3.6. Các thiết bị phụ trợ xử lý khí thải | 232 |
| 6.3.7. Cân bằng nhiệt lò nung clinker xi măng | 237 |
| 6.3.8. Vật liệu chịu lửa của lò quay | 243 |
| 6.3.9. Vận hành lò quay . | 248 |
| 6.4. Lò nung vôi. | 253 |
| 6.4.1. Quá trình lý hóa xảy ra khi nung vôi | 253 |
| 6.4.2. Các loại lò nung vôi | 255 |
| 6.4.3. Lò đứng nung vôi | 256 |
| 6.4.4. Lò quay nung vôi. | 267 |
| 6.4.5. Lò hỗn hợp | 269 |
| 6.4.6. Vận hành lò đứng nung vôi | 270 |
| 6.5. Lò nung thạch cao | 271 |
| 6.5.1. Quá trình lý hóa khi nung thạch cao | 271 |
| 6.5.2. Phân loại lò nung thạch cao | 273 |
| 6.5.3. Lò quay nung thạch cao | 273 |
| 6.5.4. Lò tầng sôi nung thạch cao | 275 |
| Chương 7 LÒ NUNG GỐM SỨ . | 278 |
| 7.1. Quá trình lý hóa xảy ra khi nung gốm sứ | 278 |
| 7.2. Phân loại lò nung gốm sứ | 279 |
| 7.3. Lò nung con thoi | 280 |
| 7.3.1. Khái niệm | 280 |
| 7.3.2. Cấu tạo lò | 281 |
| 7.3.3. Vận hành lò con thoi | 285 |
| 7.4. Lò nung tunnel | 287 |
| 7.4.1. Khái niệm . | 287 |
| 7.4.2. Lò tunnel nung gạch ngói, đá gốm | 287 |
| 7.4.3. Lò tunnel nung sứ vệ sinh | 302 |
| 7.4.4. Tính kích thước lò nung tunnel | 307 |
| 7.4.5. Tính cân bằng nhiệt lò nung tunnel | 308 |
| 7.5. Lò nung tunnel muffle | 315 |
| 7.6. Lò nung tunnel thanh lăn | 316 |
| 7.6.1. Các vùng công nghệ của lò nung thanh lăn | 317 |
| 7.6.2. Cấu tạo lò | 320 |
| 7.6.3. Các thông số kỹ thuật của lò nung thanh lăn | 327 |
| 7.7. Lò nung tunnel di động (lò xoay tunnel) | 330 |
| Chương 8 LÒ NẤU THỦY TINH | 335 |
| 8.1. Quá trình lý hóa xảy ra khi nấu thủy tinh | 335 |
| 8.1.1. Các giai đoạn nấu thủy tinh | 335 |
| 8.1.2. Các quá trình lý hóa của thủy tinh | 336 |
| 8.2. Phân loại lò nấu thủy tinh | 340 |
| 8.3. Lò nấu thủy tinh hoạt động theo chu kỳ | 340 |
| 8.3.1. Lò nồi nấu thủy tinh. | 340 |
| 8.3.2. Cấu tạo lò nồi | 341 |
| 8.3.3. Quá trình nấu thủy tinh trong lò nồi | 344 |
| 8.3.4. Tính toán lò nồi | 345 |
| 8.4. Lò bể nấu thủy tinh hoạt động liên tục | 347 |
| 8.4.1. Phân loại lò bể nấu thủy tinh | 347 |
| 8.4.2. Các loại lò bể | 347 |
| 8.4.3. Lò nấu thủy tinh cho phương pháp nổi | 355 |
| 8.4.4. Quá trình nấu thủy tinh trong lò bể | 370 |
| 8.5. Tính toán kích thước lò bể nấu thủy tinh | 372 |
| 8.5.1. Diện tích bề mặt vùng nấu | 372 |
| 8.5.2. Diện tích bề mặt vùng khử bọt (vùng làm trong) | 378 |
| 8.5.3. Diện tích vùng làm nguội | 379 |
| 8.5.4. Tính lượng nhiệt tiêu tốn | 379 |
| 8.6. Tính cân bằng nhiệt lò bể nấu thủy tinh | 380 |
| 8.6.1. Các số liệu ban đầu | 380 |
| 8.6.2. Thiết lập phương trình cân bằng nhiệt | 381 |
| Tài liệu tham khảo | 385 |
| Phụ lục | 387 |