| Tác giả | Tiêu chuẩn quốc gia |
| ISBN điện tử | 978-604-82-4990-8 |
| Khổ sách | 21x31 |
| Năm xuất bản (tái bản) | 2021 |
| Số trang | 16 |
| Ngôn ngữ | vi |
| Loại sách | Ebook; |
| Quốc gia | Việt Nam |
TCVN 9382:2012 được chuyển đổi từ TCXDVN 322:2004 thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật. TCVN 9382:2012 do Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
| Trang | |
| 1 Phạm vi áp dụng | 5 |
| 2 Tài liệu viện dẫn | 5 |
| 3 Quy định chung | 5 |
| 3.1 Xi măng | 6 |
| 3.2 Cốt liệu | 6 |
| 3.3 Phụ gia hóa học | 6 |
| 3.4 Nước trộn bê tông | 7 |
| 4 Hướng dẫn tính toán thành phần bê tông cát nghiền | 7 |
| 4.1 Bước 1 - Chọn độ sụt | 7 |
| 4.2 Bước 2 - Chọn lượng nước trộn bê tông | 8 |
| 4.3 Bước 3 - Tính tỷ lệ X/N | 9 |
| 4.4 Bước 4 - Tính lượng dùng xi măng (X) và phụ gia hóa học (PG) | 10 |
| 4.5 Bước 5 - Tính hoặc tra bảng cốt liệu lớn (đá dăm, sỏi) | 11 |
| 4.6 Bước 6 - Tính lượng cốt liệu nhỏ theo công thức sau | 13 |
| 4.7 Bước 7 - Ba thành phần cấp phối | 13 |
| 4.8 Bước 8 - Hiệu chỉnh lượng cốt liệu theo lượng hạt lớn hơn 5 mm và độ ẩm | 13 |
| 4.9 Bước 9 - Xác định khối lượng vật liệu cho một mẻ trộn | 14 |
| 5 Thí nghiệm kiểm tra và hiệu chỉnh | 14 |
| 5.1 Bước 1 - Kiểm tra và hiệu chỉnh độ sụt | 14 |
| 5.2 Bước 2 - Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông | 14 |
| 5.3 Bước 3 - Xác định cường độ nén và các chỉ tiêu khác | 15 |
| 5.4 Bước 4 - Chọn thành phần bê tông chính thức | 15 |
| 5.5 Bước 5 - Hiệu chỉnh khối lượng vật liệu thực tế | 15 |
| 5.6 Bước 6 - Tính lượng vật liệu cho một mẻ trộn máy | 16 |
| Phụ lục A (tham khảo) Ví dụ tính toán | 18 |
| Thư mục tài liệu tham khảo | 29 |